gia đình: phụ nữ, con trai, con trai

Emoji 4

gia đình: phụ nữ, con trai, con trai

Còn được gọi là con trai, gia đình, phụ nữ, trẻ em

Một biểu tượng kỹ thuật số hiển thị một người phụ nữ đứng cùng hai cậu bé, thường đại diện cho một gia đình có mẹ và hai con trai.

Unicode U+1F469 U+200D U+1F466 U+200D U+1F466 Đã thêm trong Emoji 4 Danh mục người & cơ thể Danh mục con gia đình

Ý nghĩa

Biểu tượng này thường được sử dụng để chỉ thành viên gia đình hoặc đại diện cho mối quan hệ giữa mẹ và các con trai. Người dùng có thể áp dụng nó trong tin nhắn cá nhân, bài đăng mạng xã hội hoặc tài liệu liên quan đến chủ đề gia đình. Nó phản ánh sự đa dạng trong cấu trúc gia đình hiện đại.

Tên Unicode

Ý nghĩa chính thức của Unicode cho ký hiệu này là Gia đình: phụ nữ, con trai, con trai, mô tả cấu trúc gia đình gồm một người mẹ và hai con trai.

Thiết kế theo nền tảng

👩‍👦‍👦
Hệ thống
gia đình: phụ nữ, con trai, con trai · Noto
Noto
gia đình: phụ nữ, con trai, con trai · Twemoji
Twemoji
gia đình: phụ nữ, con trai, con trai · OpenMoji
OpenMoji
Apple

Thiết kế của Apple vẽ người phụ nữ tóc vàng mặc áo xanh dương đứng bên cạnh hai cậu bé tóc nâu mặc áo đỏ.

Google

Phiên bản Noto Color Emoji của Google mô tả người phụ nữ có mái tóc đen, mặc trang phục màu cam và hai cậu bé tóc đen mặc áo xanh lá.

Twitter

Twemoji của Twitter hiển thị người phụ nữ tóc nâu mặc áo tím đứng cùng hai cậu bé tóc nâu mặc áo xanh dương.

Noto (Apache 2.0) · Twemoji (CC BY 4.0) · OpenMoji (CC BY-SA 4.0)

Câu hỏi thường gặp

👩‍👦‍👦 gia đình: phụ nữ, con trai, con trai thuộc danh mục nào?
👩‍👦‍👦 gia đình: phụ nữ, con trai, con trai thuộc danh mục người & cơ thể, gồm 390 emoji.
👩‍👦‍👦 gia đình: phụ nữ, con trai, con trai được thêm vào phiên bản Unicode nào?
👩‍👦‍👦 gia đình: phụ nữ, con trai, con trai được thêm trong Emoji 4. Điểm mã của nó là U+1F469-200D-1F466-200D-1F466, gồm 5 điểm mã.
Đã sao chép