ngón giữa

Emoji 1

ngón giữa

Còn được gọi là ngón tay, tay

Biểu tượng một bàn tay giơ ngón giữa lên.

Ý nghĩa

Emoji này thường được dùng để thể hiện sự tức giận, bực bội hoặc phản đối trong giao tiếp trực tuyến. Đây là cử chỉ thô lỗ trong nhiều nền văn hóa. Dùng để nhấn mạnh cảm xúc tiêu cực.

Tên Unicode

Một bàn tay mở với các ngón tay khép lại trừ ngón giữa đưa thẳng lên, theo Unicode.

Thiết kế theo nền tảng

🖕
Hệ thống
ngón giữa · Noto
Noto
ngón giữa · Twemoji
Twemoji
ngón giữa · OpenMoji
OpenMoji
Apple

Thiết kế của Apple hiển thị bàn tay phải với ngón giữa dựng đứng, màu da, nền trắng.

Google

Google Noto hiển thị bàn tay phải màu vàng nhạt, ngón giữa hướng lên, phong cách đơn giản.

Twitter

Twitter Twemoji cho thấy bàn tay màu da, ngón giữa nổi bật, thiết kế phẳng và rõ nét.

Noto (Apache 2.0) · Twemoji (CC BY 4.0) · OpenMoji (CC BY-SA 4.0)

Tông màu da

Câu hỏi thường gặp

🖕 ngón giữa thuộc danh mục nào?
🖕 ngón giữa thuộc danh mục người & cơ thể, gồm 390 emoji.
🖕 ngón giữa được thêm vào phiên bản Unicode nào?
🖕 ngón giữa được thêm trong Emoji 1. Điểm mã của nó là U+1F595, gồm 1 điểm mã.
Đã sao chép