sổ ghi chú gáy xoắn

Emoji 0.7

sổ ghi chú gáy xoắn

Còn được gọi là ghi chú, gáy xoắn, sổ

Một cuốn sổ ghi chú có gáy xoắn kim loại màu đen.

Unicode U+1F5D2 Đã thêm trong Emoji 0.7 Danh mục đồ vật Danh mục con văn phòng

Ý nghĩa

Biểu tượng cho việc ghi chú, lập danh sách, ghi chép công việc hoặc học tập. Người dùng thường đặt trước câu nói về kế hoạch, ý tưởng, hoặc nhắc nhở cần ghi nhớ.

Tên Unicode

Cuốn sổ ghi chú có gáy xoắn kim loại, thường dùng để viết ghi chú hoặc danh sách.

Thiết kế theo nền tảng

🗒️
Hệ thống
sổ ghi chú gáy xoắn · Noto
Noto
sổ ghi chú gáy xoắn · Twemoji
Twemoji
sổ ghi chú gáy xoắn · OpenMoji
OpenMoji
Apple

Bìa màu be nhạt, gáy xoắn kim loại màu xám, có dòng chữ cách điệu trên bìa.

Google

Bìa màu vàng nhạt, gáy xoắn kim loại màu xám đậm, không có chữ trên bìa.

Twitter

Bìa màu trắng, gáy xoắn kim loại màu xám, có vài dòng kẻ ngang mờ phía trên.

Noto (Apache 2.0) · Twemoji (CC BY 4.0) · OpenMoji (CC BY-SA 4.0)

Câu hỏi thường gặp

🗒️ sổ ghi chú gáy xoắn thuộc danh mục nào?
🗒️ sổ ghi chú gáy xoắn thuộc danh mục đồ vật, gồm 268 emoji.
🗒️ sổ ghi chú gáy xoắn được thêm vào phiên bản Unicode nào?
🗒️ sổ ghi chú gáy xoắn được thêm trong Emoji 0.7. Điểm mã của nó là U+1F5D2, gồm 1 điểm mã.
Đã sao chép