người đàn ông bĩu môi

Emoji 4

người đàn ông bĩu môi

Còn được gọi là bĩu môi, cử chỉ, nam

Một biểu tượng khuôn mặt bĩu môi được ghép với ký tự giới tính nam để hiển thị một người đàn ông đang làm vẻ mặt khó chịu hoặc không hài lòng.

Unicode U+1F64E U+200D U+2642 U+FE0F Đã thêm trong Emoji 4 Danh mục người & cơ thể Danh mục con cử chỉ

Ý nghĩa

Biểu tượng này thường được sử dụng để thể hiện sự không hài lòng, thất vọng hoặc cảm giác bị tổn thương trong giao tiếp trực tuyến. Người dùng có thể kết hợp nó với các tin nhắn để nhấn mạnh thái độ khó chịu hoặc yêu cầu sự thông cảm từ người nhận. Hình ảnh này phản ánh nét mặt đặc trưng của sự phàn nàn mà không mang tính xúc phạm.

Tên Unicode

Ký tự này đại diện cho khuôn mặt bĩu môi được nối với biểu tượng nam giới, theo quy định chính thức của Unicode là biểu thị sự không hài lòng hoặc phàn nàn.

Thiết kế theo nền tảng

🙎‍♂️
Hệ thống
người đàn ông bĩu môi · Noto
Noto
người đàn ông bĩu môi · Twemoji
Twemoji
người đàn ông bĩu môi · OpenMoji
OpenMoji
Apple

Trên hệ điều hành Apple, biểu tượng hiển thị một khuôn mặt tròn màu vàng với miệng nhếch xuống và lông mày nhíu lại, kết hợp với hình dáng một người đàn ông mặc áo sơ mi màu xanh dương.

Google

Phiên bản của Google Noto có thiết kế đơn giản hơn với khuôn mặt màu vàng nhạt, đường viền miệng cong rõ ràng tạo vẻ mặt cau có và phần thân người đàn ông mặc trang phục tối màu.

Twitter

Twemoji trình bày biểu tượng với tông màu vàng tươi, miệng được vẽ dạng đường thẳng hơi chúc xuống cùng với hai chân tay đơn giản thể hiện tư thế đứng của nam giới.

Noto (Apache 2.0) · Twemoji (CC BY 4.0) · OpenMoji (CC BY-SA 4.0)

Tông màu da

Câu hỏi thường gặp

🙎‍♂️ người đàn ông bĩu môi thuộc danh mục nào?
🙎‍♂️ người đàn ông bĩu môi thuộc danh mục người & cơ thể, gồm 390 emoji.
🙎‍♂️ người đàn ông bĩu môi được thêm vào phiên bản Unicode nào?
🙎‍♂️ người đàn ông bĩu môi được thêm trong Emoji 4. Điểm mã của nó là U+1F64E-200D-2642-FE0F, gồm 4 điểm mã.
Đã sao chép