bắn tung tóe

Emoji 16

bắn tung tóe

Còn được gọi là ngày lễ, sơn, tràn, vết ố

Một hình dạng nhiều màu sắc giống như chất lỏng hoặc sơn bắn tung tóe.

Unicode U+1FADF Đã thêm trong Emoji 16 Danh mục ký hiệu Danh mục con ký hiệu khác

Ý nghĩa

Emoji này mô tả vết bắn tung tóe của chất lỏng hoặc sơn. Nó thường được dùng để thể hiện sự lộn xộn, sự sáng tạo hoặc sự phấn khích. Nó cũng có thể tượng trưng cho các vết bẩn hoặc sự tràn ra ngoài.

Tên Unicode

Đại diện cho vết bắn tung tóe của chất lỏng, sơn hoặc chất khác.

Thiết kế theo nền tảng

🫟
Hệ thống
bắn tung tóe · Noto
Noto
bắn tung tóe · Twemoji
Twemoji
bắn tung tóe · OpenMoji
OpenMoji
Apple

Thiết kế của Apple hiển thị một vệt màu cam và hồng với các giọt nhỏ xung quanh.

Google

Thiết kế của Google Noto hiển thị vệt bắn tung tóe màu vàng và đỏ tươi trên nền trắng.

Twitter

Thiết kế của Twitter Twemoji hiển thị một vệt màu xanh lục và tím với các giọt rơi xuống.

Noto (Apache 2.0) · Twemoji (CC BY 4.0) · OpenMoji (CC BY-SA 4.0)

Câu hỏi thường gặp

🫟 bắn tung tóe thuộc danh mục nào?
🫟 bắn tung tóe thuộc danh mục ký hiệu, gồm 224 emoji.
🫟 bắn tung tóe được thêm vào phiên bản Unicode nào?
🫟 bắn tung tóe được thêm trong Emoji 16. Điểm mã của nó là U+1FADF, gồm 1 điểm mã.
Đã sao chép