điện thoại bàn

Emoji 0.6

điện thoại bàn

Còn được gọi là điện thoại

The emoji represents a telephone handset.

Unicode U+260E Đã thêm trong Emoji 0.6 Danh mục đồ vật Danh mục con điện thoại

Ý nghĩa

This emoji is used to depict a landline telephone, commonly associated with making calls or indicating communication devices.

Tên Unicode

U+260E

Thiết kế theo nền tảng

☎️
Hệ thống
điện thoại bàn · Noto
Noto
điện thoại bàn · Twemoji
Twemoji
điện thoại bàn · OpenMoji
OpenMoji
Apple

A simple outline of a telephone handset.

Google

A basic depiction of a phone.

Twitter

A minimalistic illustration of a phone.

Noto (Apache 2.0) · Twemoji (CC BY 4.0) · OpenMoji (CC BY-SA 4.0)

Câu hỏi thường gặp

☎️ điện thoại bàn thuộc danh mục nào?
☎️ điện thoại bàn thuộc danh mục đồ vật, gồm 268 emoji.
☎️ điện thoại bàn được thêm vào phiên bản Unicode nào?
☎️ điện thoại bàn được thêm trong Emoji 0.6. Điểm mã của nó là U+260E, gồm 1 điểm mã.
Đã sao chép