mũi tên xuống bên trái

Emoji 0.6

mũi tên xuống bên trái

Còn được gọi là hướng, mũi tên, nhiều hướng, tây nam

Mũi tên hướng xuống và sang bên trái, biểu thị hướng tây nam hoặc vị trí phía dưới bên trái.

Unicode U+2199 Đã thêm trong Emoji 0.6 Danh mục ký hiệu Danh mục con mũi tên

Ý nghĩa

Mũi tên xuống bên trái thể hiện hướng di chuyển hoặc vị trí ở phía dưới bên trái. Người ta thường dùng emoji này để chỉ đường, hướng dẫn hoặc biểu thị vị trí trên bản đồ, giao diện và tài liệu.

Tên Unicode

Mũi tên hướng xuống bên trái, đại diện cho hướng tây nam.

Thiết kế theo nền tảng

↙️
Hệ thống
mũi tên xuống bên trái · Noto
Noto
mũi tên xuống bên trái · Twemoji
Twemoji
mũi tên xuống bên trái · OpenMoji
OpenMoji
Apple

Thiết kế của Apple hiển thị mũi tên đen đơn giản với đầu mũi tên rõ ràng hướng xuống bên trái.

Google

Google Noto thể hiện mũi tên đen với đầu mũi tên mở rộng, hướng xuống góc trái.

Twitter

Twitter Twemoji vẽ mũi tên đỏ với đầu mũi tên tam giác đặc, chỉ xuống phía trái.

Noto (Apache 2.0) · Twemoji (CC BY 4.0) · OpenMoji (CC BY-SA 4.0)

Câu hỏi thường gặp

↙️ mũi tên xuống bên trái thuộc danh mục nào?
↙️ mũi tên xuống bên trái thuộc danh mục ký hiệu, gồm 224 emoji.
↙️ mũi tên xuống bên trái được thêm vào phiên bản Unicode nào?
↙️ mũi tên xuống bên trái được thêm trong Emoji 0.6. Điểm mã của nó là U+2199, gồm 1 điểm mã.
Đã sao chép