tai nghe

Emoji 0.6

tai nghe

Còn được gọi là âm thanh

Biểu tượng chiếc tai nghe trùm đầu dùng để nghe nhạc hoặc âm thanh.

Unicode U+1F3A7 Đã thêm trong Emoji 0.6 Danh mục đồ vật Danh mục con âm nhạc

Ý nghĩa

Người dùng thường dùng biểu tượng này khi nói về nghe nhạc, podcast, học ngoại ngữ, hoặc thể hiện cảm xúc thư giãn. Nó cũng xuất hiện trong bối cảnh liên quan đến âm thanh, DJ, hoặc không gian yên tĩnh.

Tên Unicode

Headphone: thiết bị nghe gắn trên đầu gồm hai loa nhỏ đặt sát tai.

Thiết kế theo nền tảng

🎧
Hệ thống
tai nghe · Noto
Noto
tai nghe · Twemoji
Twemoji
tai nghe · OpenMoji
OpenMoji
Apple

Tai nghe màu đen bóng, vòng đệm tai màu xám, dây mỏng màu đen.

Google

Tai nghe màu đen với vòng đệm tai màu đỏ, thiết kế góc cạnh.

Twitter

Tai nghe màu đen tối giản, không có dây, vòng đệm tai màu xám.

Noto (Apache 2.0) · Twemoji (CC BY 4.0) · OpenMoji (CC BY-SA 4.0)

Câu hỏi thường gặp

🎧 tai nghe thuộc danh mục nào?
🎧 tai nghe thuộc danh mục đồ vật, gồm 268 emoji.
🎧 tai nghe được thêm vào phiên bản Unicode nào?
🎧 tai nghe được thêm trong Emoji 0.6. Điểm mã của nó là U+1F3A7, gồm 1 điểm mã.
Đã sao chép