micrô phòng thu âm

Emoji 0.7

micrô phòng thu âm

Còn được gọi là micrô, nhạc, phòng thu

Micrô phòng thu âm dùng để ghi âm chuyên nghiệp.

Unicode U+1F399 Đã thêm trong Emoji 0.7 Danh mục đồ vật Danh mục con âm nhạc

Ý nghĩa

Emoji này biểu thị micrô được sử dụng trong phòng thu âm thanh, thường thấy trong các ngữ cảnh liên quan đến sản xuất nhạc hoặc phát sóng. Người dùng có thể dùng nó để chỉ sự tập trung vào chất lượng âm thanh cao cấp.

Tên Unicode

Microphone in a recording studio

Thiết kế theo nền tảng

🎙️
Hệ thống
micrô phòng thu âm · Noto
Noto
micrô phòng thu âm · Twemoji
Twemoji
micrô phòng thu âm · OpenMoji
OpenMoji
Apple

Micrô hình trụ đứng với lưới chắn phía trước và chân đế nhỏ ở dưới.

Google

Micrô dạng chữ nhật dẹt, màu đen, có nút điều chỉnh ở giữa thân và chân đỡ ba chân.

Twitter

Micrô thẳng đứng, thân màu xám bạc, đầu chụp bằng kim loại sáng bóng và chân đỡ chắc chắn.

Noto (Apache 2.0) · Twemoji (CC BY 4.0) · OpenMoji (CC BY-SA 4.0)

Câu hỏi thường gặp

🎙️ micrô phòng thu âm thuộc danh mục nào?
🎙️ micrô phòng thu âm thuộc danh mục đồ vật, gồm 268 emoji.
🎙️ micrô phòng thu âm được thêm vào phiên bản Unicode nào?
🎙️ micrô phòng thu âm được thêm trong Emoji 0.7. Điểm mã của nó là U+1F399, gồm 1 điểm mã.
Đã sao chép