kỹ sư công nghệ nam

Emoji 4

kỹ sư công nghệ nam

Còn được gọi là kỹ sư công nghệ, lập trình viên, người phát minh, người đàn ông, nhà phát triển

Người đàn ông đang làm việc với máy tính xách tay.

Unicode U+1F468 U+200D U+1F4BB Đã thêm trong Emoji 4 Danh mục người & cơ thể Danh mục con vai trò & nghề nghiệp

Ý nghĩa

Emoji này biểu tượng cho một người đàn ông làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc lập trình. Thường được dùng để đại diện cho các kỹ sư phần mềm, nhà phát triển hay những người làm việc liên quan đến công nghệ.

Tên Unicode

Nam giới làm việc với máy tính xách tay, biểu tượng cho ngành công nghệ thông tin.

Thiết kế theo nền tảng

👨‍💻
Hệ thống
kỹ sư công nghệ nam · Noto
Noto
kỹ sư công nghệ nam · Twemoji
Twemoji
kỹ sư công nghệ nam · OpenMoji
OpenMoji
Apple

Một người đàn ông với mái tóc nâu và khuôn mặt trung tính đang nhìn vào màn hình máy tính xách tay.

Google

Hình ảnh một người đàn ông với biểu cảm tập trung đang sử dụng một chiếc laptop.

Twitter

Người đàn ông với mái tóc đen đang ngồi trước màn hình laptop, thể hiện sự tập trung.

Noto (Apache 2.0) · Twemoji (CC BY 4.0) · OpenMoji (CC BY-SA 4.0)

Tông màu da

Câu hỏi thường gặp

👨‍💻 kỹ sư công nghệ nam thuộc danh mục nào?
👨‍💻 kỹ sư công nghệ nam thuộc danh mục người & cơ thể, gồm 390 emoji.
👨‍💻 kỹ sư công nghệ nam được thêm vào phiên bản Unicode nào?
👨‍💻 kỹ sư công nghệ nam được thêm trong Emoji 4. Điểm mã của nó là U+1F468-200D-1F4BB, gồm 3 điểm mã.
Đã sao chép