cà vạt

Emoji 0.6

cà vạt

Còn được gọi là quần áo, trang trọng, áo sơ mi

Một chiếc cà vạt màu xanh dương thắt nơ, thường đeo cùng áo sơ mi trong trang phục lịch sự.

Unicode U+1F454 Đã thêm trong Emoji 0.6 Danh mục đồ vật Danh mục con quần áo

Ý nghĩa

Emoji cà vạt thể hiện chiếc cà vạt thường đeo với áo sơ mi và vest trong trang phục trang trọng. Người ta dùng nó khi nói về công sở, phỏng vấn, đi làm, dress code lịch sự hoặc phong cách chuyên nghiệp. Đôi khi nó cũng dùng để chúc ai đó may mắn trong công việc.

Tên Unicode

Theo Unicode, emoji này mô tả một chiếc cà vạt, biểu tượng của trang phục nam trang trọng.

Thiết kế theo nền tảng

👔
Hệ thống
cà vạt · Noto
Noto
cà vạt · Twemoji
Twemoji
cà vạt · OpenMoji
OpenMoji
Apple

Thiết kế của Apple là chiếc cà vạt màu xanh dương với các sọc chéo màu xanh nhạt, thắt nơ gọn ở trên.

Google

Thiết kế Google Noto thể hiện chiếc cà vạt xanh dương có nơ thắt ở trên cùng họa tiết sọc chéo.

Twitter

Thiết kế Twitter Twemoji là chiếc cà vạt xanh dương với các sọc chéo màu xanh nhạt dọc theo thân.

Noto (Apache 2.0) · Twemoji (CC BY 4.0) · OpenMoji (CC BY-SA 4.0)

Câu hỏi thường gặp

👔 cà vạt thuộc danh mục nào?
👔 cà vạt thuộc danh mục đồ vật, gồm 268 emoji.
👔 cà vạt được thêm vào phiên bản Unicode nào?
👔 cà vạt được thêm trong Emoji 0.6. Điểm mã của nó là U+1F454, gồm 1 điểm mã.
Đã sao chép