áo phông

Emoji 0.6

áo phông

Còn được gọi là quần áo, áo sơ mi, áo thun

Biểu tượng chiếc áo phông ngắn tay, thường màu xanh dương, cổ tròn.

Unicode U+1F455 Đã thêm trong Emoji 0.6 Danh mục đồ vật Danh mục con quần áo

Ý nghĩa

Dùng để chỉ áo thun, áo sơ mi hoặc quần áo nói chung. Người dùng thường kèm khi nói về phong cách, mua sắm, thời tiết hoặc chuẩn bị đồ.

Tên Unicode

Chiếc áo phông (T-shirt), một loại áo thun ngắn tay có cổ tròn.

Thiết kế theo nền tảng

👕
Hệ thống
áo phông · Noto
Noto
áo phông · Twemoji
Twemoji
áo phông · OpenMoji
OpenMoji
Apple

Áo phông xanh dương nhạt, cổ tròn, tay ngắn, có đường may rõ trên nền trắng.

Google

Áo phông xanh dương đậm, cổ tròn, tay ngắn, thiết kế phẳng trên nền trắng.

Twitter

Áo phông xanh dương nhạt, cổ tròn, tay ngắn, nét mảnh trên nền trắng.

Noto (Apache 2.0) · Twemoji (CC BY 4.0) · OpenMoji (CC BY-SA 4.0)

Câu hỏi thường gặp

👕 áo phông thuộc danh mục nào?
👕 áo phông thuộc danh mục đồ vật, gồm 268 emoji.
👕 áo phông được thêm vào phiên bản Unicode nào?
👕 áo phông được thêm trong Emoji 0.6. Điểm mã của nó là U+1F455, gồm 1 điểm mã.
Đã sao chép