chim cánh cụt

Emoji 0.6

chim cánh cụt

Còn được gọi là chim, nam cực, động vật

Một con chim cánh cụt, loài chim không bay sống ở Nam Cực.

Unicode U+1F427 Đã thêm trong Emoji 0.6 Danh mục động vật & thiên nhiên Danh mục con chim

Ý nghĩa

Chim cánh cụt là biểu tượng cho sự đáng yêu và tò mò. Người ta thường sử dụng emoji này để thể hiện sự thích thú, hoặc khi nói về Nam Cực và các vùng lạnh khác.

Tên Unicode

Chim cánh cụt: Một loài chim không bay, thường liên kết với môi trường lạnh như Nam Cực.

Thiết kế theo nền tảng

🐧
Hệ thống
chim cánh cụt · Noto
Noto
chim cánh cụt · Twemoji
Twemoji
chim cánh cụt · OpenMoji
OpenMoji
Apple

Thiết kế của Apple cho chim cánh cụt có màu đen và trắng, với đôi mắt to tròn và mỏ cam.

Google

Thiết kế của Google Noto cho chim cánh cụt cũng có màu đen và trắng, nhưng với kiểu dáng đơn giản hơn, đôi mắt nhỏ và mỏ ngắn.

Twitter

Thiết kế của Twitter Twemoji cho chim cánh cụt có màu đen và trắng, với đôi mắt to và mỏ dài màu cam.

Noto (Apache 2.0) · Twemoji (CC BY 4.0) · OpenMoji (CC BY-SA 4.0)

Câu hỏi thường gặp

🐧 chim cánh cụt thuộc danh mục nào?
🐧 chim cánh cụt thuộc danh mục động vật & thiên nhiên, gồm 161 emoji.
🐧 chim cánh cụt được thêm vào phiên bản Unicode nào?
🐧 chim cánh cụt được thêm trong Emoji 0.6. Điểm mã của nó là U+1F427, gồm 1 điểm mã.
Đã sao chép