lợn

Emoji 1

lợn

Còn được gọi là lợn nái, thịt lợn, thịt xông khói, trang trại, động vật

Một biểu tượng kỹ thuật số mô tả hình dáng bên ngoài của một con lợn trưởng thành với thân hình tròn và mõm dài.

Ý nghĩa

Biểu tượng này đại diện cho loài lợn, thường được dùng để tham chiếu đến động vật nông nghiệp hoặc ngành chăn nuôi. Người dùng phổ biến gửi nó khi thảo luận về trang trại, nguồn gốc thực phẩm hoặc các đặc điểm sinh học của động vật có vú.

Tên Unicode

Tên gọi chuẩn của Unicode cho ký tự này là PIG, thuộc nhóm biểu tượng động vật và môi trường tự nhiên.

Thiết kế theo nền tảng

🐖
Hệ thống
lợn · Noto
Noto
lợn · Twemoji
Twemoji
lợn · OpenMoji
OpenMoji
Apple

Giao diện Apple hiển thị con lợn với lớp sơn màu hồng pastel, thân hình đầy đặn và đôi tai rủ xuống tự nhiên.

Google

Bản thiết kế Noto Emoji của Google sử dụng tông hồng đồng đều, đường viền tối giản và tư thế đứng thẳng trung tính.

Twitter

Twemoji của Twitter trình bày con lợn với màu hồng rực rỡ, chi tiết mõm rõ nét và dáng vẻ hoạt hình phẳng.

Noto (Apache 2.0) · Twemoji (CC BY 4.0) · OpenMoji (CC BY-SA 4.0)

Câu hỏi thường gặp

🐖 lợn thuộc danh mục nào?
🐖 lợn thuộc danh mục động vật & thiên nhiên, gồm 161 emoji.
🐖 lợn được thêm vào phiên bản Unicode nào?
🐖 lợn được thêm trong Emoji 1. Điểm mã của nó là U+1F416, gồm 1 điểm mã.
Đã sao chép