nút Tiếng Nhật “mặc cả”

Emoji 0.6

nút Tiếng Nhật “mặc cả”

Còn được gọi là Tiếng Nhật, chữ tượng hình, “mặc cả”

Emoji 🉐 là nút tiếng Nhật “mặc cả”, gồm chữ tượng hình 得 nằm trong một vòng tròn.

Unicode U+1F250 Đã thêm trong Emoji 0.6 Danh mục ký hiệu Danh mục con chữ & số

Ý nghĩa

Emoji này biểu thị ý “được lợi”, “mặc cả” hoặc “giá hời” trong ngữ cảnh tiếng Nhật. Người dùng thường gửi khi nói về khuyến mãi, giao dịch tốt hoặc lợi thế. Nó cũng có thể dùng như nhãn ngắn gọn cho một thỏa thuận có lợi.

Tên Unicode

Tên Unicode chính thức là CIRCLED IDEOGRAPH ADVANTAGE, biểu thị chữ tượng hình “lợi/mặc cả” được bao trong vòng tròn.

Thiết kế theo nền tảng

🉐
Hệ thống
nút Tiếng Nhật “mặc cả” · Noto
Noto
nút Tiếng Nhật “mặc cả” · Twemoji
Twemoji
nút Tiếng Nhật “mặc cả” · OpenMoji
OpenMoji
Apple

Thiết kế Apple thể hiện chữ 得 màu trắng trong một vòng tròn màu đỏ cam.

Google

Thiết kế Google Noto thể hiện chữ 得 màu trắng trong một vòng tròn màu cam.

Twitter

Thiết kế Twitter Twemoji thể hiện chữ 得 màu trắng trong một vòng tròn màu đỏ.

Noto (Apache 2.0) · Twemoji (CC BY 4.0) · OpenMoji (CC BY-SA 4.0)

Câu hỏi thường gặp

🉐 nút Tiếng Nhật “mặc cả” thuộc danh mục nào?
🉐 nút Tiếng Nhật “mặc cả” thuộc danh mục ký hiệu, gồm 224 emoji.
🉐 nút Tiếng Nhật “mặc cả” được thêm vào phiên bản Unicode nào?
🉐 nút Tiếng Nhật “mặc cả” được thêm trong Emoji 0.6. Điểm mã của nó là U+1F250, gồm 1 điểm mã.
Đã sao chép