nút Tiếng Nhật “mở cửa kinh doanh”

Emoji 0.6

nút Tiếng Nhật “mở cửa kinh doanh”

Còn được gọi là Tiếng Nhật, chữ tượng hình, “mở cửa kinh doanh”

Nút vuông màu cam hiển thị ký tự kanji tiếng Nhật 営, nghĩa là 'mở cửa kinh doanh'.

Unicode U+1F23A Đã thêm trong Emoji 0.6 Danh mục ký hiệu Danh mục con chữ & số

Ý nghĩa

Emoji này thể hiện ký tự 営, viết tắt của 営業中 ('đang mở cửa kinh doanh') trong tiếng Nhật, đặt trong khung vuông. Người dùng thường dùng nó để thông báo rằng một cửa hàng hoặc doanh nghiệp đang mở cửa và hoạt động. Nó cũng xuất hiện phổ biến trên biển hiệu cửa hàng ở Nhật Bản.

Tên Unicode

Theo Unicode, đây là nút ký tự CJK vuông 営, biểu thị trạng thái 'mở cửa kinh doanh' của cửa hàng.

Thiết kế theo nền tảng

🈺
Hệ thống
nút Tiếng Nhật “mở cửa kinh doanh” · Noto
Noto
nút Tiếng Nhật “mở cửa kinh doanh” · Twemoji
Twemoji
nút Tiếng Nhật “mở cửa kinh doanh” · OpenMoji
OpenMoji
Apple

Thiết kế của Apple hiển thị ký tự 営 màu trắng trên nền vuông bo góc màu cam đậm.

Google

Thiết kế Google Noto hiển thị ký tự 営 màu trắng trên ô vuông màu cam theo phong cách phẳng.

Twitter

Thiết kế Twemoji của Twitter hiển thị ký tự 営 màu trắng trên nền vuông màu cam.

Noto (Apache 2.0) · Twemoji (CC BY 4.0) · OpenMoji (CC BY-SA 4.0)

Câu hỏi thường gặp

🈺 nút Tiếng Nhật “mở cửa kinh doanh” thuộc danh mục nào?
🈺 nút Tiếng Nhật “mở cửa kinh doanh” thuộc danh mục ký hiệu, gồm 224 emoji.
🈺 nút Tiếng Nhật “mở cửa kinh doanh” được thêm vào phiên bản Unicode nào?
🈺 nút Tiếng Nhật “mở cửa kinh doanh” được thêm trong Emoji 0.6. Điểm mã của nó là U+1F23A, gồm 1 điểm mã.
Đã sao chép