nút Tiếng Nhật “đặt trước”

Emoji 0.6

nút Tiếng Nhật “đặt trước”

Còn được gọi là Tiếng Nhật, chữ tượng hình, “đặt trước”

một vòng tròn màu xanh lam với một dấu X trong đó

Unicode U+1F22F Đã thêm trong Emoji 0.6 Danh mục ký hiệu Danh mục con chữ & số

Ý nghĩa

Nút này thường được dùng trên các biển báo để chỉ ra rằng việc làm gì đó bị cấm hoặc không cho phép.

Tên Unicode

nút Tiếng Nhật "đặt trước"

Thiết kế theo nền tảng

🈯
Hệ thống
nút Tiếng Nhật “đặt trước” · Noto
Noto
nút Tiếng Nhật “đặt trước” · Twemoji
Twemoji
nút Tiếng Nhật “đặt trước” · OpenMoji
OpenMoji
Apple

hiển thị dưới dạng một vòng tròn màu xanh lam với một dấu X trong đó

Google

hiển thị dưới dạng một vòng tròn màu xanh lam với một dấu X màu trắng trong đó

Twitter

hiển thị dưới dạng một vòng tròn màu xanh lam với một dấu X màu đen trong đó

Noto (Apache 2.0) · Twemoji (CC BY 4.0) · OpenMoji (CC BY-SA 4.0)

Câu hỏi thường gặp

🈯 nút Tiếng Nhật “đặt trước” thuộc danh mục nào?
🈯 nút Tiếng Nhật “đặt trước” thuộc danh mục ký hiệu, gồm 224 emoji.
🈯 nút Tiếng Nhật “đặt trước” được thêm vào phiên bản Unicode nào?
🈯 nút Tiếng Nhật “đặt trước” được thêm trong Emoji 0.6. Điểm mã của nó là U+1F22F, gồm 1 điểm mã.
Đã sao chép