nút Tiếng Nhật “bí mật”

Emoji 0.6

nút Tiếng Nhật “bí mật”

Còn được gọi là Tiếng Nhật, chữ tượng hình, nút "bí mật" tiếng Nhật, “bí mật”

Emoji hình vuông đỏ chứa ký tự Nhật “秘”, thường dùng để chỉ bí mật hoặc nội dung ẩn.

Unicode U+3299 Đã thêm trong Emoji 0.6 Danh mục ký hiệu Danh mục con chữ & số

Ý nghĩa

㊙️ là nút tiếng Nhật “bí mật”, thường dùng trong ngữ cảnh tiếng Nhật, văn hóa Nhật hoặc nội dung kín. Người dùng có thể gửi emoji này để nhấn mạnh một điều bí mật, thông tin nhạy cảm hoặc nội dung chưa công khai.

Tên Unicode

Unicode mô tả U+3299 là nút tiếng Nhật “bí mật”, tương ứng với ký tự CJK 秘 được đặt trong hình vuông.

Thiết kế theo nền tảng

㊙️
Hệ thống
nút Tiếng Nhật “bí mật” · Noto
Noto
nút Tiếng Nhật “bí mật” · Twemoji
Twemoji
nút Tiếng Nhật “bí mật” · OpenMoji
OpenMoji
Apple

Trong bộ Apple, emoji có dạng hình vuông đỏ, góc bo tròn và ký tự trắng “秘” ở giữa.

Google

Trong bộ Google Noto, emoji có dạng hình vuông đỏ với ký tự trắng “秘” ở giữa.

Twitter

Trong bộ Twitter Twemoji, emoji có dạng hình vuông đỏ với ký tự trắng “秘” ở giữa.

Noto (Apache 2.0) · Twemoji (CC BY 4.0) · OpenMoji (CC BY-SA 4.0)

Câu hỏi thường gặp

㊙️ nút Tiếng Nhật “bí mật” thuộc danh mục nào?
㊙️ nút Tiếng Nhật “bí mật” thuộc danh mục ký hiệu, gồm 224 emoji.
㊙️ nút Tiếng Nhật “bí mật” được thêm vào phiên bản Unicode nào?
㊙️ nút Tiếng Nhật “bí mật” được thêm trong Emoji 0.6. Điểm mã của nó là U+3299, gồm 1 điểm mã.
Đã sao chép