nút Tiếng Nhật “tại đây”

Emoji 0.6

nút Tiếng Nhật “tại đây”

Còn được gọi là Tiếng Nhật, katakana, “tại đây”

Nút tiếng Nhật hình vuông có chữ katakana コ (ko) nghĩa là 'tại đây'.

Unicode U+1F201 Đã thêm trong Emoji 0.6 Danh mục ký hiệu Danh mục con chữ & số

Ý nghĩa

Biểu tượng này bắt nguồn từ chữ katakana コ trong tiếng Nhật, dùng để chỉ vị trí cụ thể. Người ta sử dụng nó để chỉ 'ở đây', 'tại đây' hoặc đánh dấu địa điểm trong văn bản, bản đồ hoặc chỉ dẫn.

Tên Unicode

Unicode định nghĩa đây là ký hiệu hình vuông chứa chữ katakana コ (koko) có nghĩa 'tại đây' trong tiếng Nhật.

Thiết kế theo nền tảng

🈁
Hệ thống
nút Tiếng Nhật “tại đây” · Noto
Noto
nút Tiếng Nhật “tại đây” · Twemoji
Twemoji
nút Tiếng Nhật “tại đây” · OpenMoji
OpenMoji
Apple

Thiết kế Apple: hình vuông trắng viền xám, chữ katakana コ màu đen đậm bên trong.

Google

Thiết kế Google Noto: hình vuông xám nhạt viền đậm, chữ katakana コ màu đen sắc nét.

Twitter

Thiết kế Twitter Twemoji: hình vuông trắng viền đen, chữ katakana コ màu đen dày và rõ ràng.

Noto (Apache 2.0) · Twemoji (CC BY 4.0) · OpenMoji (CC BY-SA 4.0)

Câu hỏi thường gặp

🈁 nút Tiếng Nhật “tại đây” thuộc danh mục nào?
🈁 nút Tiếng Nhật “tại đây” thuộc danh mục ký hiệu, gồm 224 emoji.
🈁 nút Tiếng Nhật “tại đây” được thêm vào phiên bản Unicode nào?
🈁 nút Tiếng Nhật “tại đây” được thêm trong Emoji 0.6. Điểm mã của nó là U+1F201, gồm 1 điểm mã.
Đã sao chép