nút Tiếng Nhật “còn trống”

Emoji 0.6

nút Tiếng Nhật “còn trống”

Còn được gọi là Tiếng Nhật, chữ tượng hình, “còn trống”

Biểu tượng nút tiếng Nhật “còn trống”, hiển thị ký tự 空 trong ô vuông.

Unicode U+1F233 Đã thêm trong Emoji 0.6 Danh mục ký hiệu Danh mục con chữ & số

Ý nghĩa

Biểu tượng này dùng để chỉ tình trạng còn trống, thường gặp trong ngữ cảnh tiếng Nhật. Nó có thể được dùng để nói về chỗ trống, phòng trống hoặc tình trạng sẵn có. Trong tin nhắn, người dùng thường dùng nó như một cách ngắn gọn để báo còn trống.

Tên Unicode

Unicode định nghĩa U+1F233 là nút tiếng Nhật “còn trống”, dựa trên ký tự 空 trong ô vuông.

Thiết kế theo nền tảng

🈳
Hệ thống
nút Tiếng Nhật “còn trống” · Noto
Noto
nút Tiếng Nhật “còn trống” · Twemoji
Twemoji
nút Tiếng Nhật “còn trống” · OpenMoji
OpenMoji
Apple

Trong thiết kế Apple, biểu tượng là ô vuông đỏ bo góc với ký tự 空 màu trắng ở giữa.

Google

Trong thiết kế Google Noto, biểu tượng là ô vuông đỏ với ký tự 空 màu trắng ở giữa.

Twitter

Trong thiết kế Twitter Twemoji, biểu tượng là ô vuông đỏ với ký tự 空 màu trắng ở giữa.

Noto (Apache 2.0) · Twemoji (CC BY 4.0) · OpenMoji (CC BY-SA 4.0)

Câu hỏi thường gặp

🈳 nút Tiếng Nhật “còn trống” thuộc danh mục nào?
🈳 nút Tiếng Nhật “còn trống” thuộc danh mục ký hiệu, gồm 224 emoji.
🈳 nút Tiếng Nhật “còn trống” được thêm vào phiên bản Unicode nào?
🈳 nút Tiếng Nhật “còn trống” được thêm trong Emoji 0.6. Điểm mã của nó là U+1F233, gồm 1 điểm mã.
Đã sao chép