đồ vật

Tất cả 268 emoji trong danh mục này, gồm tên, từ khóa, tông màu da, thông tin Unicode và định dạng sao chép.

Danh mục

sách sổ ghi chép sổ cái trang bị quăn cuộn sách trang hướng lên trên báo tờ báo được cuộn tròn tab dấu trang đánh dấu trang nhãn đồng tiền túi tiền rương báu tiền giấy yên tiền giấy đô la tiền giấy euro tiền giấy bảng tiền có cánh thẻ tín dụng biên nhận biểu đồ đồng yên tăng phong bì email phong bì thư đến phong bì với mũi tên khay thư đi khay thư đến gói hộp thư được đóng với lá cờ đứng hộp thư được đóng với lá cờ nằm ngang hộp thư được mở với lá cờ đứng hộp thư được mở với lá cờ nằm ngang hòm thư hòm phiếu với lá phiếu bút chì ngòi bút đen bút máy bút cọ vẽ tranh bút sáp màu sổ ghi nhớ cục tẩy cặp tài liệu thư mục tệp thư mục tệp mở dụng cụ chia chỉ mục thẻ lịch quyển lịch bloc sổ ghi chú gáy xoắn lịch gáy xoắn chỉ mục thẻ biểu đồ tăng biểu đồ giảm biểu đồ thanh bảng ghi nhớ đinh ghim đinh ghim hình tròn kẹp giấy kẹp giấy được nối thước thẳng thước tam giác kéo hộp đựng hồ sơ tủ hồ sơ sọt rác khóa mở khóa khóa với bút khóa với chìa chìa khóa chìa khóa cũ vợt bắt côn trùng búa rìu búa chim búa và búa chim búa và cờ lê dao găm kiếm bắt chéo bom bumơrang cung tên cái khiên cưa mộc cờ lê tua vít đai ốc và bu lông bánh răng cái kẹp cân thăng bằng gậy dò đường mắt xích xích bị đứt dây xích móc hộp dụng cụ nam châm thang xẻng bình chưng cất ống nghiệm đĩa petri adn kính hiển vi kính viễn vọng ăng-ten vệ tinh ống tiêm giọt máu viên thuốc băng dính nạng ống nghe x-quang cửa thang máy gương cửa sổ giường ghế dài và đèn